| Loại hộ lan | Hộ lan mềm sóng W / 2W / 3W |
|---|---|
| Vật liệu tôn | Thép cán nguội / cán nóng |
| Chiều dày tôn | 2.5 – 4.0 mm |
| Chiều dài tấm | 3.16 m / 4.32 m |
| Chiều cao sóng | 310 mm (sóng W tiêu chuẩn) |
| Xử lý bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng |
| Lượng mạ kẽm | ≥ 600 g/m² |
| Liên kết | Bu lông cường độ cao mạ kẽm |
| Cột đỡ | Thép ống mạ kẽm Ø114 – Ø140 mm |
| Khoảng cách cột | 2.0 – 4.0 m |
| Móng cột | Bê tông M200 – M250 |
| Khả năng chịu lực | Biến dạng hấp thụ va chạm |
| Tuổi thọ sử dụng | ≥ 15 – 20 năm |
| Tiêu chuẩn áp dụng | QCVN 41, TCVN hiện hành |



